nuke
Nghĩa thường dùng
“The threat of a nuke can change the dynamics of international relations.”Mối đe dọa về vũ khí hạt nhân có thể thay đổi động lực của quan hệ quốc tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nuke
//
- Xoá toàn bộ một thư mục hoặc toàn bộ đựa
Định nghĩa tiếng Anh
v. strike at with firepower or bombs