Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nullify

/'nʌlifai/ IELTSGRE phổ biến #17035

Nghĩa thường dùng

vô hiệu hóa, hủy bỏ hiệu lực động từ

“The court nullified the unauthorized contract clause.”Tòa án vô hiệu hóa điều khoản hợp đồng trái phép.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nullify

/'nʌlifai/

ngoại động từ

  • huỷ bỏ; làm thành vô hiệu
Định nghĩa tiếng Anh

v declare invalid v show to be invalid v make ineffective by counterbalancing the effect of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...