nullify
/'nʌlifai/ IELTSGRE phổ biến #17035
Nghĩa thường dùng
vô hiệu hóa, hủy bỏ hiệu lực
động từ
“The court nullified the unauthorized contract clause.”Tòa án vô hiệu hóa điều khoản hợp đồng trái phép.
Biến thể từ
nullified quá khứ phân từ
nullifying hiện tại phân từ
nullified quá khứ
nullifies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nullify
/'nʌlifai/
ngoại động từ
- huỷ bỏ; làm thành vô hiệu
Định nghĩa tiếng Anh
v declare invalid v show to be invalid v make ineffective by counterbalancing the effect of