Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurturance

/ˈnɜːrtʃərənss/ IELTS

Nghĩa thường dùng

hành động chăm sóc và khuyến khích phát triển danh từ

“Nurturance is essential for a child's development.”Sự chăm sóc rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hành động chăm sóc và khuyến khích phát triển

ví dụ

Nurturance is essential for a child's development. — Sự chăm sóc rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...