Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture a talent

/ˈnɜr.tʃər ə ˈtæl.ənt/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng tài năng cụm từ

“Parents should nurture a talent in their children.”Cha mẹ nên nuôi dưỡng tài năng của con cái họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...