nurture beliefs
/ˈnɜːr.tʃər bɪˈliːfs/
Nghĩa thường dùng
nuôi dưỡng và phát triển các niềm tin cá nhân
cụm từ
“Parents often nurture beliefs in their children from a young age.”Cha mẹ thường nuôi dưỡng niềm tin ở trẻ em từ khi còn nhỏ.