Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture faith

/ˈnɜː.tʃər feɪθ/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng đức tin cụm từ

“Parents often nurture faith in their children.”Cha mẹ thường nuôi dưỡng đức tin trong con cái của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...