Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture healthy habits

/ˈnɜːrtʃər ˈhɛlθi ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng thói quen ăn uống lành mạnh cụm từ

“It's important to nurture healthy habits from a young age.”Việc nuôi dưỡng thói quen ăn uống lành mạnh từ khi còn nhỏ là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...