Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture physical well-being

/ˈnɜːrtʃər ˈfɪzɪkəl ˌwɛlˈbiːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng và cải thiện sức khỏe thể chất của bạn cụm từ

“It's vital to nurture physical well-being through exercise.”Việc nuôi dưỡng sức khỏe thể chất thông qua tập luyện là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...