Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture spirituality

/ˈnɜːrtʃər ˌspɪrɪtʃuˈælɪti/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng tâm linh cụm từ

“Many practices help nurture spirituality in daily life.”Nhiều thực hành giúp nuôi dưỡng tâm linh trong cuộc sống hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...