Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture talents

/ˈnɜrʧər ˈtælənts/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng tài năng cụm từ

“Parents should nurture talents in their children.”Cha mẹ nên nuôi dưỡng tài năng của con cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...