nutmeg
/'nʌtmeg/ Collins ★ phổ biến #11823
Nghĩa thường dùng
một loại gia vị có mùi thơm, thường dùng trong ẩm thực
danh từ
“I love adding nutmeg to my pumpkin pie.”Tôi thích thêm nhục đậu khấu vào bánh bí ngô của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nutmeg
/'nʌtmeg/
danh từ
- hạt nhục đậu khấu
Định nghĩa tiếng Anh
n. East Indian tree widely cultivated in the tropics for its aromatic seed; source of two spices: nutmeg and mace n. hard aromatic seed of the nutmeg tree used as spice when grated or ground