nutraceutical
Nghĩa thường dùng
“Some nutraceuticals can help prevent chronic diseases.”Một số thực phẩm chức năng có thể giúp ngăn ngừa bệnh mãn tính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Thực phẩm chứa các chất bổ dưỡng và có lợi ích y tế.
ví dụ
Some nutraceuticals can help prevent chronic diseases. — Một số thực phẩm chức năng có thể giúp ngăn ngừa bệnh mãn tính.