Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nutraceutical

/ˌnjuː.trəˈsjuː.tɪ.kəl/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Thực phẩm chứa các chất bổ dưỡng và có lợi ích y tế. danh từ

“Some nutraceuticals can help prevent chronic diseases.”Một số thực phẩm chức năng có thể giúp ngăn ngừa bệnh mãn tính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Thực phẩm chứa các chất bổ dưỡng và có lợi ích y tế.

ví dụ

Some nutraceuticals can help prevent chronic diseases. — Một số thực phẩm chức năng có thể giúp ngăn ngừa bệnh mãn tính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...