nutritionist
/nju:'triʃәnist/ Collins ★ phổ biến #13213
“nutritionists” là số nhiều của nutritionist — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
người tư vấn về chế độ ăn uống và dinh dưỡng
danh từ
“She visited a nutritionist for healthy eating advice.”Cô ấy đã đến gặp một chuyên gia dinh dưỡng để xin lời khuyên về ăn uống lành mạnh.
Biến thể từ
nutritionists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nutritionist
//
* danh từ- nhà nghiên cứu về lĩnh vực dinh dưỡng
Định nghĩa tiếng Anh
n a specialist in the study of nutrition