Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nutshell

/'nʌtʃel/ phổ biến #16204
Biến thể từ nutshells số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nutshell

/'nʌtʃel/

danh từ

  • bỏ quả hạch
  • bình chứa nhỏ; nơi chứa gọn; chỗ ở nhỏ xíu
  • bản tóm tắt ngắn gọn
    • the whole thing in a nutshell: tất cả sự việc tóm tắt gọn lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the shell around the kernel of a nut

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...