nutten
/ˈnʌtən/
Nghĩa thường dùng
không có gì
danh từ
“He has nutten to say about the project.”Anh ấy không có gì để nói về dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- không có gì
ví dụ
He has nutten to say about the project. — Anh ấy không có gì để nói về dự án.