Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nutten

/ˈnʌtən/

Nghĩa thường dùng

không có gì danh từ

“He has nutten to say about the project.”Anh ấy không có gì để nói về dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • không có gì

ví dụ

He has nutten to say about the project. — Anh ấy không có gì để nói về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...