Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

o'clock

/klɔk/ Collins ★★★ phổ biến #4064

Nghĩa thường dùng

đúng giờ (dùng sau số giờ chẵn) trạng từ

“The meeting starts at nine o'clock.”Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ đúng.

Đồng nghĩa exactlysharp
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

o'clock

/klɔk/

danh từ

  • đường chỉ viền ở cạnh bít tất
  • đồng hồ

thành ngữ

  1. o'clock
    • giờ
      • what o' clock is it?: mấy giờ rồi
  2. like a clock
    • đều đặn, chạy đều, trơn tru, trôi chảy
      • everything went like a clock: mọi việc đều trôi chảy; mọi việc vẫn chạy đều
  3. to put (set) back the clock
    • (nghĩa bóng) quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển
  4. to work round the clock
    • làm việc suốt 12 tiếng; làm việc suốt 24 tiếng

nội động từ

  • (thể dục,thể thao) bấm giờ (trong một cuộc chạy đua)
  • ghi giờ
    • to clock in: ghi giờ đến làm
    • to clock out: ghi giờ về (ở nhà máy)

ngoại động từ

  • (thể dục,thể thao) bấm giờ (một cuộc chạy đua)
  • (thể dục,thể thao) chạy (đi...) mất... (bao nhiêu thời gian)
    • he clocked 11 seconds for the 100 meters: anh ta chạy 100 mét mất 11 giây
Định nghĩa tiếng Anh

r. according to the clock

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...