Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exactly

/ig'zæktli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #748

Nghĩa thường dùng

chính xác trạng từ

“That is exactly what I meant.”Đó chính xác là điều tôi muốn nói.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exactly

/ig'zæktli/

phó từ

  • chính xác, đúng đắn
  • đúng như thế, đúng như vậy (dùng trong câu trả lời)
Định nghĩa tiếng Anh

r indicating exactness or preciseness r just as it should be r in a precise manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...