exactly
/ig'zæktli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #748
Nghĩa thường dùng
chính xác
trạng từ
“That is exactly what I meant.”Đó chính xác là điều tôi muốn nói.
Đồng nghĩa
preciselyaccuratelyjuststrictly
Trái nghĩa
approximatelyroughly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exactly
/ig'zæktli/
phó từ
- chính xác, đúng đắn
- đúng như thế, đúng như vậy (dùng trong câu trả lời)
Định nghĩa tiếng Anh
r indicating exactness or preciseness r just as it should be r in a precise manner