Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oak tree

/oʊk triː/

Nghĩa thường dùng

cây sồi danh từ

“The oak tree is known for its strength and longevity.”Cây sồi nổi tiếng với sức mạnh và tuổi thọ của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cây sồi
    • oak tree forest: rừng cây sồi
    • oak tree leaves: lá cây sồi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...