Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oasis

/ou'eisi:z/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #10318

Nghĩa thường dùng

ốc đảo danh từ

“The oasis provided a refreshing break from the desert.”Ốc đảo mang lại một sự nghỉ ngơi tươi mát khỏi sa mạc.

Biến thể từ oases số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oasis

/ou'eisi:z/

danh từ, số nhiều oases

  • (địa lý,địa chất) ốc đảo
  • (nghĩa bóng) nơi màu mỡ; nơi nghỉ ngơi thoải mái
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fertile tract in a desert (where the water table approaches the surface)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...