obdurate
/'ɔbdjurit/ GRE phổ biến #31789
Nghĩa thường dùng
cứng nhắc, không chịu thay đổi quan điểm
tính từ
“The obdurate negotiator refused every proposed compromise.”Nhà đàm phán cứng nhắc từ chối mọi đề xuất thỏa hiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obdurate
/'ɔbdjurit/
tính từ
- cứng rắn, sắt đá, không lay chuyển
- ngoan cố, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh
Định nghĩa tiếng Anh
s stubbornly persistent in wrongdoing s showing unfeeling resistance to tender feelings