Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obdurate

/'ɔbdjurit/ GRE phổ biến #31789

Nghĩa thường dùng

cứng nhắc, không chịu thay đổi quan điểm tính từ

“The obdurate negotiator refused every proposed compromise.”Nhà đàm phán cứng nhắc từ chối mọi đề xuất thỏa hiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obdurate

/'ɔbdjurit/

tính từ

  • cứng rắn, sắt đá, không lay chuyển
  • ngoan cố, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh
Định nghĩa tiếng Anh

s stubbornly persistent in wrongdoing s showing unfeeling resistance to tender feelings

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...