Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obedience

/ə'bi:djəns/ TOEFL phổ biến #9926

Nghĩa thường dùng

sự nghe lời, sự vâng lời danh từ

“Children should learn obedience to their parents.”Trẻ em nên học sự vâng lời cha mẹ.

Biến thể từ obediences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obedience

/ə'bi:djəns/

danh từ

  • sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng
    • obedience of law: sự phục tùng pháp luật
  • (tôn giáo) khu vực quản lý, khu vực quyền hành
    • the obedience of the Pope: khu vực tôn quyền của giáo hoàng

thành ngữ

  1. in obedience to
    • vâng lệnh, theo lệnh
  2. passive obedience
    • sự bảo sao nghe vậy, sự tuân theo thụ động
    • sự miễn cưỡng tuân theo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of obeying; dutiful or submissive behavior with respect to another person n. the trait of being willing to obey n. behavior intended to please your parents

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...