Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL phổ biến #9926

obedience

/ə'bi:djəns/

danh từ

  • sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng
    • obedience of law: sự phục tùng pháp luật
  • (tôn giáo) khu vực quản lý, khu vực quyền hành
    • the obedience of the Pope: khu vực tôn quyền của giáo hoàng

thành ngữ

  1. in obedience to
    • vâng lệnh, theo lệnh
  2. passive obedience
    • sự bảo sao nghe vậy, sự tuân theo thụ động
    • sự miễn cưỡng tuân theo
Biến thể từ obediences số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of obeying; dutiful or submissive behavior with respect to another person\nn. the trait of being willing to obey\nn. behavior intended to please your parents

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...