obfuscation
/,ɔbfʌs'keiʃn/ phổ biến #27075
Biến thể từ
obfuscations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obfuscation
/,ɔbfʌs'keiʃn/
danh từ
- sự làm đen tối (đầu óc), sự làm ngu muội
- sự làm hoang mang, sự làm bối rối
Định nghĩa tiếng Anh
n. darkening or obscuring the sight of something