obituary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obituary
/ə'bitjuəri/
danh từ
- lời cáo phó
- sơ lược tiểu sử người chết
tính từ
- (thuộc) người chết
Định nghĩa tiếng Anh
n. a notice of someone's death; usually includes a short biography
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a notice of someone's death; usually includes a short biography
Đang tải...