Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

objectification

/ɔb,dʤektifi'keiʃn/ phổ biến #25622

Nghĩa thường dùng

Hành động đối xử với một người như một vật thể. danh từ

“Objectification can harm self-esteem.”Sự đối tượng hóa có thể gây hại đến lòng tự trọng.

Biến thể từ objectifications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

objectification

/ɔb,dʤektifi'keiʃn/

danh từ

  • sự làm thành khách quan, sự thể hiện khách quan
  • sự làm thành cụ thể; sự thể hiện cụ thể
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of representing an abstraction as a physical thing n. a concrete representation of an abstract idea or principle

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...