objectionable
Nghĩa thường dùng
“The film was criticized for its objectionable content.”Bộ phim bị chỉ trích vì nội dung đáng chê trách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
objectionable
/əb'dʤekʃənbl/
tính từ
- có thể bị phản đối; đáng chê trách
- không ai ưa thích, khó chịu
- chướng tai, gai mắt
Định nghĩa tiếng Anh
s. causing disapproval or protest