Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

objectionable

/əb'dʤekʃənbl/ phổ biến #15207

Nghĩa thường dùng

có thể bị phản đối; đáng chê trách tính từ

“The film was criticized for its objectionable content.”Bộ phim bị chỉ trích vì nội dung đáng chê trách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

objectionable

/əb'dʤekʃənbl/

tính từ

  • có thể bị phản đối; đáng chê trách
  • không ai ưa thích, khó chịu
  • chướng tai, gai mắt
Định nghĩa tiếng Anh

s. causing disapproval or protest

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...