Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

objector

/əb'dʤektə/ phổ biến #21475

Nghĩa thường dùng

người phản đối danh từ

“The objectors voiced their concerns at the meeting.”Những người phản đối đã bày tỏ mối quan tâm của họ tại cuộc họp.

Biến thể từ objectors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

objector

/əb'dʤektə/

danh từ

  • người phản đối, người chống đối

thành ngữ

  1. conscientious objector
    • (xem) conscientious
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who dissents from some established policy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...