Từ điển Anh–Việt

112.372 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oblivion

/ə'bliviən/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12315

Nghĩa thường dùng

trạng thái bị lãng quên, không còn nhớ đến danh từ

“The artist's work faded into oblivion after his death.”Công việc của nghệ sĩ đã bị lãng quên sau khi ông qua đời.

Biến thể từ oblivions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oblivion

/ə'bliviən/

danh từ

  • sự lãng quên
    • to fall (sink) into oblivion: bị lâng quên, bị bỏ đi

thành ngữ

  1. act (Bill) of Obilivion
    • sắc lệnh ân xá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being disregarded or forgotten

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...