Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obscurity

/əb'skjuəriti/ GRE phổ biến #12434

Nghĩa thường dùng

trạng thái không rõ ràng, không nổi bật danh từ

“The artist lived in obscurity for many years.”Nghệ sĩ sống trong sự quên lãng nhiều năm.

Biến thể từ obscurities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obscurity

/əb'skjuəriti/

danh từ

  • sự tối tăm, sự mờ mịt
  • sự tối nghĩa, sự khó hiểu
  • sự không có tên tuổi, tình trạng ít người biết đến
Định nghĩa tiếng Anh

n. an obscure and unimportant standing; not well known n. the state of being indistinct or indefinite for lack of adequate illumination

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...