Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

observe the law

Nghĩa thường dùng

chấp hành pháp luật (trang trọng) cụm từ

“We must all observe the law at all times.”Chúng ta phải luôn chấp hành pháp luật. (Lưu ý: [formal])

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...