Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

observe behavior

/əbˈzɜːrv bɪˈheɪvjər/

Đang hiển thị mục gốc observe behavior cho “observed behavior”.

Nghĩa thường dùng

quan sát hành vi cụm từ

“Researchers observe behavior in different environments.”Các nhà nghiên cứu quan sát hành vi trong các môi trường khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...