Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obsessed with

/əbˈsest wɪð/

Nghĩa thường dùng

bị ám ảnh, mê muội với cụm từ

“She is obsessed with fitness.”Cô ấy bị ám ảnh với việc tập thể dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...