Từ điển Anh–Việt

112.324 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obsolescent

/,ɔbsə'lesnt/ GRE phổ biến #38519
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obsolescent

/,ɔbsə'lesnt/

tính từ

  • không còn dùng nữa, cũ đi
    • obsolescent customs: những phong tục cũ
    • obsolescent words: những từ không còn dùng nữa
  • (sinh vật học) teo dần đi
    • obsolescent organ: một cơ quan teo dần đi
Định nghĩa tiếng Anh

s. becoming obsolete

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...