obsolescent
/,ɔbsə'lesnt/ GRE phổ biến #38519
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obsolescent
/,ɔbsə'lesnt/
tính từ
- không còn dùng nữa, cũ đi
- obsolescent customs: những phong tục cũ
- obsolescent words: những từ không còn dùng nữa
- (sinh vật học) teo dần đi
- obsolescent organ: một cơ quan teo dần đi
Định nghĩa tiếng Anh
s. becoming obsolete