Từ điển Anh–Việt

112.188 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obstruction

/əb'strʌkʃn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8999

Nghĩa thường dùng

Hành động chặn hoặc cản trở điều gì đó. danh từ

“Obstruction of justice is a serious crime.”Cản trở công lý là một tội nghiêm trọng.

Biến thể từ obstructions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obstruction

/əb'strʌkʃn/

danh từ ((cũng) obstructive)

  • sự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự bế tắc
  • sự cản trở, sự gây trở ngại
  • trở lực, điều trở ngại
  • sự phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ)
  • (y học) sự tắc (ruột...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. any structure that makes progress difficult n. the physical condition of blocking or filling a passage with an obstruction n. the act of obstructing n. getting in someone's way

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...