Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obtain a diploma

Nghĩa thường dùng

lấy bằng tốt nghiệp cụm từ

“He obtained / was awarded a diploma in Town Planning in 2010.”Anh ấy nhận được bằng quy hoạch đô thị vào năm 2010.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...