Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obtest

/əb'test/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obtest

/əb'test/

ngoại động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) khẩn khoản, khẩn cầu
  • mời ra để làm chứng

nội động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) phản đối
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To call to witness; to invoke as a witness. v. t. To beseech; to supplicate; to beg for. v. i. To protest.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...