occupancy
/'ɒkjupәnsi/ Collins ★ phổ biến #11641
“occupancies” là số nhiều của occupancy — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tình trạng có người ở, tỷ lệ lấp đầy
danh từ
“The building has a high occupancy rate.”Tòa nhà có tỷ lệ lấp đầy cao.
Biến thể từ
occupancies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
occupancy
//
- (xác suất) sự chiếm chỗ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an act of being a tenant or occupant