Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

occurence

/ə'kʌrəns/
Biến thể từ occurences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

occurence

/ə'kʌrəns/

danh từ

  • việc xảy ra, sự cố
    • an everyday occurence: việc xảy ra hằng ngày
  • sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn)
    • to be of frequentsn occurence: thường xảy ra luôn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...