Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

occurence

/ə'kʌrəns/

danh từ

  • việc xảy ra, sự cố
    • an everyday occurence: việc xảy ra hằng ngày
  • sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn)
    • to be of frequentsn occurence: thường xảy ra luôn
Biến thể từ occurences số nhiều
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...