Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ocean acidification

/ˈoʊʃn əˌsɪdɪfɪˈkeɪʃn/

Nghĩa thường dùng

axit hóa đại dương danh từ

“Ocean acidification harms coral reefs.”Axit hóa đại dương gây hại cho rạn san hô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...