ocean habitat restoration
/ˈoʊʃən ˈhæbɪtæt ˌrɛstəˈreɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Nỗ lực phục hồi môi trường sống đại dương bị hư hại.
cụm từ
“Ocean habitat restoration is crucial for marine life.”Phục hồi môi trường sống đại dương rất quan trọng cho đời sống biển.