Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

octane

/'ɔktein/ phổ biến #25557
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

octane

/'ɔktein/

danh từ

  • (hoá học) Octan
Định nghĩa tiếng Anh

n. any isomeric saturated hydrocarbon found in petroleum and used as a fuel and solvent

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...