Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

odd number

/ɑːd ˈnʌm.bər/

Nghĩa thường dùng

số lẻ cụm từ

“Seven is an odd number.”Bảy là số lẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...