Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

off-road parking

Nghĩa thường dùng

chỗ đỗ xe trong khuôn viên nhà (không đỗ ngoài lòng đường) cụm từ

“This house comes with off-road parking, which is very convenient if you have a car.”Ngôi nhà này có chỗ đỗ xe trong khuôn viên, rất tiện nếu bạn có ô tô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...