Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offence

/ə'fens/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #22003

Nghĩa thường dùng

hành vi phạm tội, tội danh từ

“Driving without a license is considered a serious offence.”Lái xe mà không có giấy phép được coi là một tội nghiêm trọng.

Biến thể từ offences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

offence

/ə'fens/

danh từ

  • sự phạm tội; tội, lỗi
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự tấn công; thế tấn công
    • the most effective defence is offence: sự phòng thủ có hiệu quả nhất là tấn công
  • sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm mất lòng
    • no offence was meant: không cố ý làm mất lòng
    • to give offence to somebody: làm mếch lòng ai
    • to take offence: mếch lòng
  • sự vi phạm luật lệ, sự vi phạm nội quy
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) vật chướng ngại
Định nghĩa tiếng Anh

n the action of attacking an enemy n the team that has the ball (or puck) and is trying to score n a feeling of anger caused by being offended n a lack of politeness; a failure to show regard for others; wounding the feelings or others n (criminal law) an act punishable by law; usually considered an evil act

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...