offer a defense
Nghĩa thường dùng
đưa ra biện hộ
cụm từ
“The lawyer will offer a defense for his client.”Luật sư sẽ đưa ra biện hộ cho thân chủ của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The lawyer will offer a defense for his client.”Luật sư sẽ đưa ra biện hộ cho thân chủ của mình.
Đang tải...