offer a perspective
/ˈɔːfər ə pərˈspɛktɪv/
Nghĩa thường dùng
đưa ra một góc nhìn
cụm từ
“The report offers a perspective on climate change effects.”Báo cáo đưa ra một góc nhìn về tác động của biến đổi khí hậu.