Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer a perspective

/ˈɔːfər ə pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

đưa ra một góc nhìn cụm từ

“The report offers a perspective on climate change effects.”Báo cáo đưa ra một góc nhìn về tác động của biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...