Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer a plea bargain

/ˈɔfər ə pli bɑrɡɪn/

Nghĩa thường dùng

đàm phán một thỏa thuận để giảm nhẹ hình phạt cụm từ

“The lawyer offered a plea bargain to the defendant.”Luật sư đã đề nghị một thỏa thuận giảm nhẹ hình phạt cho bị cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...