offer a plea bargain
/ˈɔfər ə pli bɑrɡɪn/
Nghĩa thường dùng
đàm phán một thỏa thuận để giảm nhẹ hình phạt
cụm từ
“The lawyer offered a plea bargain to the defendant.”Luật sư đã đề nghị một thỏa thuận giảm nhẹ hình phạt cho bị cáo.