offer a settlement
/ˈɔːfər ə ˈsɛtəlmənt/
Nghĩa thường dùng
đề nghị một thỏa thuận để giải quyết tranh chấp
cụm từ
“The company decided to offer a settlement to the claimant.”Công ty quyết định đề nghị một thỏa thuận cho nguyên đơn.