Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer a settlement

/ˈɔːfər ə ˈsɛtəlmənt/

Nghĩa thường dùng

đề nghị một thỏa thuận để giải quyết tranh chấp cụm từ

“The company decided to offer a settlement to the claimant.”Công ty quyết định đề nghị một thỏa thuận cho nguyên đơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...