offer an explanation for
/ˈɔːfər ən ɪkˌsplæneɪʃən fɔːr/
Nghĩa thường dùng
cung cấp lý do cho điều gì đó
cụm từ
“The study offers an explanation for the observed phenomena.”Nghiên cứu cung cấp lý do cho các hiện tượng quan sát được.