Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Offer an opportunity

/ˈɔː.fər ən ˌɒp.ər.tjuː.nɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

Tạo, cung cấp cơ hội cụm từ

“They offer an opportunity to learn.”Họ cung cấp cơ hội để học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...