Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offer encouragement

/ˈɔːfər ɪnˈkɜːrɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

đưa ra sự khích lệ cụm từ

“Friends often offer encouragement during tough times.”Bạn bè thường đưa ra sự khích lệ trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...