offer encouragement
/ˈɔːfər ɪnˈkɜːrɪdʒmənt/
Nghĩa thường dùng
đưa ra sự khích lệ
cụm từ
“Friends often offer encouragement during tough times.”Bạn bè thường đưa ra sự khích lệ trong những lúc khó khăn.